Thiết kế quy hoạch xây dựng – Hạng 3

Chọn câu hỏi

Thời gian làm bài 30 phút

Đề thi gồm 30 câu: 10 câu hỏi Pháp luật, 20 câu hỏi Chuyên môn

Yêu cầu: Pháp luật tối thiểu 7 điểm & Tổng điểm từ 21 trở lên.

Hết giờ làm bài!


1. Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?

2. Cơ quan quản lý Nhà nước cao nhất của nước Việt Nam về xây dựng là cơ quan nào?

3. Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:

4. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch?

5. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?

6. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp:

7. Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?

8. Theo quy định của pháp luật về môi trường, những loại dự án nào phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường?

9. Mật độ xây dựng gộp tối đa của khu công viên chuyên đề là bao nhiêu?

10. Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

11. Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?

12. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng là bản vẽ của bước thiết kế nào?

13. Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây?

14. Cá nhân không có chứng chỉ hành nghề được tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định nào sau đây là đúng?

15. Chủ thể nào sau đây có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công công trình?

16. Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?

17. Căn cứ để lập đồ án quy hoạch xây dựng ?

18. Chỉ tiêu đất cây xanh trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?

19. Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu công nghệ cao?

20. Công tác nào sau đây không nằm trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng?

21. Chỉ tiêu tính toán diện tích bãi đỗ xe toàn đô thị có quy mô dân sô trên 150.000 người là bao nhiêu?

22. Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào?

23. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?

24. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu của điểm dân cư nông thôn là bao nhiêu?

25. Quy mô dân số tối đa và tối thiểu của một đơn vị ở trong quy hoạch đô thị là bao nhiêu ?

26. Theo QCVN 01:2021/BXD, Trường hợp các công trình có chiều cao < 46 m thì khoảng cách yêu cầu theo phương án nào dưới đây:

27. Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?

28. Bản vẽ của đồ án quy hoạch chi tiết được thể hiện theo tỷ lệ nào theo các phương án dưới đây:

29. Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng?

30. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu?

Đánh giá

Cảm ơn bạn đã nhận xét.

Hỗ Trợ Chúng Tôi

Chúng tôi cần kinh phí để bảo trì, sửa lỗi, duy trì và phát triển website. Hãy ủng hộ chúng tôi bằng cách chuyển khoản theo thông tin bên dưới.

Thông tin Chuyển khoản:

Ngân hàng Vietcombank

0381000439444

Dang Cao Duc

Trân trọng mọi sự đóng góp!