Chú giải
Câu hỏi đã trả lời
Câu hỏi chưa trả lời
Câu hỏi được đánh dấu
Thời gian làm bài 30 phút
Đề thi gồm 30 câu: 10 câu hỏi Pháp luật, 20 câu hỏi Chuyên môn
Yêu cầu: Pháp luật tối thiểu 7 điểm & Tổng điểm từ 21 trở lên.
Hết giờ làm bài!
1. Khi thiết kế áo đường mềm qua nền đào đá, chiều dày lớp tạo phẳng cần bố trí theo hướng dẫn tại TCCS37:2022 là bao nhiêu?
2. Cường độ kết cấu áo đường mềm được đặc trưng bởi giá trị nào trong các phương án sau?
3. Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây?
4. Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
5. Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra” xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau ?
6. Đoạn thẳng nối hai đường cong cùng chiều và hai đường cong ngược chiều được quy định như nào trong TCVN 5729:2012?
7. Số bước thiết kế xây dựng do ai quyết định?
8. Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?
9. Theo quy định của Luật Xây dựng, công tác thẩm định dự án, thiết kế là việc kiểm tra, đánh giá của ai?
10. Hồ sơ trình thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng không bao gồm tài liệu nào dưới đây?
11. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án ?
12. Theo TCVN 13567-1:2022 , Bột khoáng dùng cho bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường là sản phẩm được nghiền từ đá các-bô-nát (đá vôi can – xít, đô-lô-mít), có cường độ nén của đá gốc tối thiểu là bao nhiêu?
13. Để đảm bảo cường độ và độ ổn định của nền đường cần quan tâm đến vùng hoạt động 80 cm từ đáy áo đường: 30 cm trên phải đảm bảo CBR bằng 8 với đường cấp I, II và bằng 6 với các cấp khác. 50 cm tiếp với CBR bằng 5 với đường cấp I, II và bằng 4 với các cấp khác. Trị số CBR được xác định trong trường hợp nào ?
14. Bảo đảm thực hiện hợp đồng của nhà thầu thi công xây dựng có hiệu lực đến khi nào?
15. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?
16. Chủ thể nào có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thi công xây dựng công trình?
17. Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối đa đoan dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) và độ dốc dọc 4% chiều dài tối đa là bao nhiêu ?
18. Trên đường bộ cao tốc có dải phân cách rộng bao nhiêu trở lên không cần có biện pháp chống chói?
19. Trong tiêu chuẩn thiết kế mặt đường, phân ra mấy loại tầng mặt đường (cấp mặt đường)?
20. Khi thiết kế mặt đường cho đường phố và đường ít quan trọng ở đô thị thì dùng tải trọng trục nào để tính toán trong các phương án sau?
21. Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 2 hoặc 3 làn xe không có dải phân cách thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu? Trong các trường hợp sau
22. Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 (bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
23. Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
24. Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo TCVN 5729:2012 , trường hợp dốc ngang mặt đường dưới 1% thì phải thiết kế độ dốc dọc tối thiểu là bao nhiêu %?
25. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước?
26. Tốc độ thiết kế đường bộ cao tốc theo QCVN115:2024/BGTVT quy định các cấp thiết kế như nào?
27. Bán kính ống bọc cáp DƯL tại vị trí thông thường và vùng neo tối thiểu là bao nhiêu?
28. Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 60 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
29. Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau ?
30. Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp I, II,III chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
Làm lại
Đánh giá
Cảm ơn bạn đã nhận xét.
Thông tin Chuyển khoản:
Ngân hàng Vietcombank
0381000439444
Dang Cao Duc
Trân trọng mọi sự đóng góp!